| STT | DANH MỤC DỊCH VỤ | NAM | NỮ ĐỘC THÂN | NỮ CÓ GIA ĐÌNH | NỮ TRÊN 40 TUỔI |
| 1 | Khám tổng quát | ||||
| Theo dõi tiền sử bệnh lý | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Đo sinh hiệu, BMI | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khám Nội Tổng quát | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khám Tai mũi họng | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khám Mắt | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khám Răng hàm mặt | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khám Niệu | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khám Tim mạch | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Soi đáy mắt trực tiếp | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Đo nhãn áp | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Đo thính lực | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 2 | Xét nghiệm máu | ||||
| Tổng phân tích tế bào máu | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Đường huyết lúc đói | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Chỉ số đường huyết trung bình HbA1c | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Nhóm máu ABO + RhD | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 3 | Máu đông & Đột quỵ | ||||
| Thời gian Prothrombin (PT) | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Thời gian Thromboplastin (aPTT) | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Fibrinogen | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 4 | Xét nghiệm tim mạch | ||||
| Định lượng Pro BNP (NT-ProBNP) | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Xét nghiệm CRP | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng sắt huyết thanh | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Ferritin | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Acid Uric | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 5 | Xét nghiệm tuyến giáp | ||||
| Chức năng tuyến giáp TSH | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Chức năng tuyến giáp FT4 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 6 | Xét nghiệm mỡ trong máu | ||||
| Cholesterol total | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| HDL – Cholesterol | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| LDL – Cholesterol | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Triglyceride | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 7 | Xét nghiệm nước tiểu | ||||
| Tổng phân tích nước tiểu | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 8 | Xét nghiệm chức năng thận | ||||
| Urea | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Creatinine | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Độ lọc cầu thận (eGFR) | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 9 | Xét nghiệm chức năng gan & tụy | ||||
| SGPT (ALT) | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| SGOT (AST) | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| GGT | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Đo hoạt độ ALP | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Bilirubin trực tiếp | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Bilirubin gián tiếp | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Bilirubin toàn phần | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Đo hoạt độ LDH | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Đo hoạt độ Amylase | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Đo hoạt độ Lipase | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Albumin | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Protein toàn phần | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 10 | Xét nghiệm viêm gan | ||||
| HBsAg miễn dịch tự động | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| HBsAb định lượng | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Anti HCV | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 11 | Xét nghiệm điện giải & xương khớp | ||||
| Ion đồ máu (Na, K, Cl, Ca) | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng RF | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 12 | Dinh dưỡng | ||||
| Định lượng vitamin B12 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng vitamin D | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 13 | Xét nghiệm tầm soát ung thư | ||||
| Định lượng A.F.P | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| PIVKAII | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng C.E.A | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng CA 19-9 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng CA 125 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Định lượng CA 15.3 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Định lượng PSA toàn phần | ✓ | ||||
| Định lượng Cyfra 21-1 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Ung thư tế bào vảy SCC | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng CA 72.4 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Pepsinogen 1-2 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Định lượng Anti Thyroglobulin Ag | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 14 | Xét nghiệm ký sinh trùng | ||||
| Ấu trùng sán lợn | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Sán lá gan | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Giun lươn | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Giun đũa chó mèo | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Giun đầu gai | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Giun tròn chuột | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Amip Ab | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Sán lá gan nhỏ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Giun xoắn | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Toxoplasma IgG | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
Quý Khách hàng cần nhịn ăn 6-8 tiếng trước giờ khám.
Không sử dụng rượu bia trước ngày khám 24 giờ.
Đối với khách hàng nữ, cần đảm bảo không trong chu kỳ kinh nguyệt tại thời điểm thực hiện khám. Trường hợp đang trong kỳ kinh nguyệt hoặc đang mang thai/nghi ngờ mang thai có thể không thực hiện được một số hạng mục, vui lòng thông tin chính xác với bác sĩ để được tư vấn cụ thể.
Giá gói khám được áp dụng theo bảng giá niêm yết chính thức tại thời điểm Quý Khách hàng sử dụng dịch vụ. Phụ thu 25% trên giá trị dịch vụ đối với khách hàng là người nước ngoài.
Danh mục khám không thể thay đổi hoặc hủy bỏ. Chi phí sẽ không được hoàn lại sau khi gói khám đã được kích hoạt.
Để đăng ký gói khám hoặc cần hỗ trợ thêm thông tin, Quý Khách hàng vui lòng liên hệ đến Phòng Kinh doanh Bệnh viện Quốc tế Carmel: 028 6686 5656